Chuyển đổi GNF sang MMK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị MMK [Myanma Kyat]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
MMK
Định nghĩa: MMK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Myanmar (Miến Điện).
Bảng chuyển đổi GNF sang MMK
| GNF [Guinean Franc] | MMK [Myanma Kyat] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.002389 MMK |
| 0.10 GNF | 0.0239 MMK |
| 1 GNF | 0.2389 MMK |
| 2 GNF | 0.4778 MMK |
| 3 GNF | 0.7167 MMK |
| 5 GNF | 1.19 MMK |
| 10 GNF | 2.39 MMK |
| 20 GNF | 4.78 MMK |
| 50 GNF | 11.94 MMK |
| 100 GNF | 23.89 MMK |
| 1000 GNF | 238.88 MMK |
Cách chuyển đổi GNF sang MMK
1 GNF = 0.238884 MMK
1 MMK = 4.19 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang MMK:
15 GNF = 15 × 0.238884 MMK = 3.58 MMK