Chuyển đổi GNF sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi GNF sang KGS
| GNF [Guinean Franc] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000099 KGS |
| 0.10 GNF | 0.000988 KGS |
| 1 GNF | 0.009883 KGS |
| 2 GNF | 0.0198 KGS |
| 3 GNF | 0.0296 KGS |
| 5 GNF | 0.0494 KGS |
| 10 GNF | 0.0988 KGS |
| 20 GNF | 0.1977 KGS |
| 50 GNF | 0.4941 KGS |
| 100 GNF | 0.9883 KGS |
| 1000 GNF | 9.88 KGS |
Cách chuyển đổi GNF sang KGS
1 GNF = 0.009883 KGS
1 KGS = 101.18 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang KGS:
15 GNF = 15 × 0.009883 KGS = 0.148245 KGS