Chuyển đổi GNF sang DKK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị DKK [Danish Krone]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
Bảng chuyển đổi GNF sang DKK
| GNF [Guinean Franc] | DKK [Danish Krone] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000007 DKK |
| 0.10 GNF | 0.000074 DKK |
| 1 GNF | 0.000737 DKK |
| 2 GNF | 0.001474 DKK |
| 3 GNF | 0.002211 DKK |
| 5 GNF | 0.003685 DKK |
| 10 GNF | 0.007370 DKK |
| 20 GNF | 0.0147 DKK |
| 50 GNF | 0.0368 DKK |
| 100 GNF | 0.0737 DKK |
| 1000 GNF | 0.7370 DKK |
Cách chuyển đổi GNF sang DKK
1 GNF = 0.000737 DKK
1 DKK = 1357 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang DKK:
15 GNF = 15 × 0.000737 DKK = 0.011054 DKK