Chuyển đổi GNF sang SDG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị SDG [Sudanese Pound]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
Bảng chuyển đổi GNF sang SDG
| GNF [Guinean Franc] | SDG [Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000680 SDG |
| 0.10 GNF | 0.006798 SDG |
| 1 GNF | 0.0680 SDG |
| 2 GNF | 0.1360 SDG |
| 3 GNF | 0.2040 SDG |
| 5 GNF | 0.3399 SDG |
| 10 GNF | 0.6798 SDG |
| 20 GNF | 1.36 SDG |
| 50 GNF | 3.40 SDG |
| 100 GNF | 6.80 SDG |
| 1000 GNF | 67.98 SDG |
Cách chuyển đổi GNF sang SDG
1 GNF = 0.067984 SDG
1 SDG = 14.71 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang SDG:
15 GNF = 15 × 0.067984 SDG = 1.02 SDG