Chuyển đổi GNF sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi GNF sang GMD
| GNF [Guinean Franc] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000084 GMD |
| 0.10 GNF | 0.000836 GMD |
| 1 GNF | 0.008360 GMD |
| 2 GNF | 0.0167 GMD |
| 3 GNF | 0.0251 GMD |
| 5 GNF | 0.0418 GMD |
| 10 GNF | 0.0836 GMD |
| 20 GNF | 0.1672 GMD |
| 50 GNF | 0.4180 GMD |
| 100 GNF | 0.8360 GMD |
| 1000 GNF | 8.36 GMD |
Cách chuyển đổi GNF sang GMD
1 GNF = 0.008360 GMD
1 GMD = 119.62 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang GMD:
15 GNF = 15 × 0.008360 GMD = 0.125402 GMD