Chuyển đổi GNF sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi GNF sang HKD
| GNF [Guinean Franc] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000009 HKD |
| 0.10 GNF | 0.000089 HKD |
| 1 GNF | 0.000894 HKD |
| 2 GNF | 0.001788 HKD |
| 3 GNF | 0.002682 HKD |
| 5 GNF | 0.004470 HKD |
| 10 GNF | 0.008940 HKD |
| 20 GNF | 0.0179 HKD |
| 50 GNF | 0.0447 HKD |
| 100 GNF | 0.0894 HKD |
| 1000 GNF | 0.8940 HKD |
Cách chuyển đổi GNF sang HKD
1 GNF = 0.000894 HKD
1 HKD = 1119 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang HKD:
15 GNF = 15 × 0.000894 HKD = 0.013410 HKD