Chuyển đổi GNF sang NOK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị NOK [Norwegian Krone]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
NOK
Định nghĩa: NOK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Na Uy.
Bảng chuyển đổi GNF sang NOK
| GNF [Guinean Franc] | NOK [Norwegian Krone] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000010 NOK |
| 0.10 GNF | 0.000104 NOK |
| 1 GNF | 0.001042 NOK |
| 2 GNF | 0.002083 NOK |
| 3 GNF | 0.003125 NOK |
| 5 GNF | 0.005208 NOK |
| 10 GNF | 0.0104 NOK |
| 20 GNF | 0.0208 NOK |
| 50 GNF | 0.0521 NOK |
| 100 GNF | 0.1042 NOK |
| 1000 GNF | 1.04 NOK |
Cách chuyển đổi GNF sang NOK
1 GNF = 0.001042 NOK
1 NOK = 960.11 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang NOK:
15 GNF = 15 × 0.001042 NOK = 0.015623 NOK