Chuyển đổi GNF sang IDR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị IDR [Indonesian Rupiah]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
Bảng chuyển đổi GNF sang IDR
| GNF [Guinean Franc] | IDR [Indonesian Rupiah] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.0201 IDR |
| 0.10 GNF | 0.2010 IDR |
| 1 GNF | 2.01 IDR |
| 2 GNF | 4.02 IDR |
| 3 GNF | 6.03 IDR |
| 5 GNF | 10.05 IDR |
| 10 GNF | 20.10 IDR |
| 20 GNF | 40.20 IDR |
| 50 GNF | 100.50 IDR |
| 100 GNF | 201.01 IDR |
| 1000 GNF | 2010 IDR |
Cách chuyển đổi GNF sang IDR
1 GNF = 2.01 IDR
1 IDR = 0.497488 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang IDR:
15 GNF = 15 × 2.01 IDR = 30.15 IDR