Chuyển đổi GNF sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi GNF sang STD
| GNF [Guinean Franc] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.0254 STD |
| 0.10 GNF | 0.2535 STD |
| 1 GNF | 2.54 STD |
| 2 GNF | 5.07 STD |
| 3 GNF | 7.61 STD |
| 5 GNF | 12.68 STD |
| 10 GNF | 25.35 STD |
| 20 GNF | 50.71 STD |
| 50 GNF | 126.76 STD |
| 100 GNF | 253.53 STD |
| 1000 GNF | 2535 STD |
Cách chuyển đổi GNF sang STD
1 GNF = 2.54 STD
1 STD = 0.394438 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang STD:
15 GNF = 15 × 2.54 STD = 38.03 STD