Chuyển đổi GNF sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi GNF sang AWG
| GNF [Guinean Franc] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000002 AWG |
| 0.10 GNF | 0.000021 AWG |
| 1 GNF | 0.000205 AWG |
| 2 GNF | 0.000411 AWG |
| 3 GNF | 0.000616 AWG |
| 5 GNF | 0.001026 AWG |
| 10 GNF | 0.002053 AWG |
| 20 GNF | 0.004105 AWG |
| 50 GNF | 0.0103 AWG |
| 100 GNF | 0.0205 AWG |
| 1000 GNF | 0.2053 AWG |
Cách chuyển đổi GNF sang AWG
1 GNF = 0.000205 AWG
1 AWG = 4872 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang AWG:
15 GNF = 15 × 0.000205 AWG = 0.003079 AWG