Chuyển đổi GNF sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi GNF sang KZT
| GNF [Guinean Franc] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000509 KZT |
| 0.10 GNF | 0.005094 KZT |
| 1 GNF | 0.0509 KZT |
| 2 GNF | 0.1019 KZT |
| 3 GNF | 0.1528 KZT |
| 5 GNF | 0.2547 KZT |
| 10 GNF | 0.5094 KZT |
| 20 GNF | 1.02 KZT |
| 50 GNF | 2.55 KZT |
| 100 GNF | 5.09 KZT |
| 1000 GNF | 50.94 KZT |
Cách chuyển đổi GNF sang KZT
1 GNF = 0.050944 KZT
1 KZT = 19.63 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang KZT:
15 GNF = 15 × 0.050944 KZT = 0.764160 KZT