Chuyển đổi GNF sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi GNF sang LSL
| GNF [Guinean Franc] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000018 LSL |
| 0.10 GNF | 0.000185 LSL |
| 1 GNF | 0.001849 LSL |
| 2 GNF | 0.003699 LSL |
| 3 GNF | 0.005548 LSL |
| 5 GNF | 0.009247 LSL |
| 10 GNF | 0.0185 LSL |
| 20 GNF | 0.0370 LSL |
| 50 GNF | 0.0925 LSL |
| 100 GNF | 0.1849 LSL |
| 1000 GNF | 1.85 LSL |
Cách chuyển đổi GNF sang LSL
1 GNF = 0.001849 LSL
1 LSL = 540.71 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang LSL:
15 GNF = 15 × 0.001849 LSL = 0.027741 LSL