Chuyển đổi GNF sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi GNF sang GHS
| GNF [Guinean Franc] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000013 GHS |
| 0.10 GNF | 0.000132 GHS |
| 1 GNF | 0.001316 GHS |
| 2 GNF | 0.002633 GHS |
| 3 GNF | 0.003949 GHS |
| 5 GNF | 0.006582 GHS |
| 10 GNF | 0.0132 GHS |
| 20 GNF | 0.0263 GHS |
| 50 GNF | 0.0658 GHS |
| 100 GNF | 0.1316 GHS |
| 1000 GNF | 1.32 GHS |
Cách chuyển đổi GNF sang GHS
1 GNF = 0.001316 GHS
1 GHS = 759.69 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang GHS:
15 GNF = 15 × 0.001316 GHS = 0.019745 GHS