Chuyển đổi GNF sang EGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị EGP [Egyptian Pound]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
Bảng chuyển đổi GNF sang EGP
| GNF [Guinean Franc] | EGP [Egyptian Pound] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000059 EGP |
| 0.10 GNF | 0.000588 EGP |
| 1 GNF | 0.005883 EGP |
| 2 GNF | 0.0118 EGP |
| 3 GNF | 0.0177 EGP |
| 5 GNF | 0.0294 EGP |
| 10 GNF | 0.0588 EGP |
| 20 GNF | 0.1177 EGP |
| 50 GNF | 0.2942 EGP |
| 100 GNF | 0.5883 EGP |
| 1000 GNF | 5.88 EGP |
Cách chuyển đổi GNF sang EGP
1 GNF = 0.005883 EGP
1 EGP = 169.97 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang EGP:
15 GNF = 15 × 0.005883 EGP = 0.088250 EGP