Chuyển đổi GNF sang KYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị KYD [Cayman Islands Dollar]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
KYD
Định nghĩa: KYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Cayman.
Bảng chuyển đổi GNF sang KYD
| GNF [Guinean Franc] | KYD [Cayman Islands Dollar] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000001 KYD |
| 0.10 GNF | 0.000009 KYD |
| 1 GNF | 0.000095 KYD |
| 2 GNF | 0.000190 KYD |
| 3 GNF | 0.000285 KYD |
| 5 GNF | 0.000475 KYD |
| 10 GNF | 0.000949 KYD |
| 20 GNF | 0.001898 KYD |
| 50 GNF | 0.004746 KYD |
| 100 GNF | 0.009492 KYD |
| 1000 GNF | 0.0949 KYD |
Cách chuyển đổi GNF sang KYD
1 GNF = 0.000095 KYD
1 KYD = 10535 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang KYD:
15 GNF = 15 × 0.000095 KYD = 0.001424 KYD