Chuyển đổi GNF sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi GNF sang SAR
| GNF [Guinean Franc] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000004 SAR |
| 0.10 GNF | 0.000043 SAR |
| 1 GNF | 0.000427 SAR |
| 2 GNF | 0.000854 SAR |
| 3 GNF | 0.001281 SAR |
| 5 GNF | 0.002135 SAR |
| 10 GNF | 0.004270 SAR |
| 20 GNF | 0.008541 SAR |
| 50 GNF | 0.0214 SAR |
| 100 GNF | 0.0427 SAR |
| 1000 GNF | 0.4270 SAR |
Cách chuyển đổi GNF sang SAR
1 GNF = 0.000427 SAR
1 SAR = 2342 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang SAR:
15 GNF = 15 × 0.000427 SAR = 0.006405 SAR