Chuyển đổi GNF sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi GNF sang CNH
| GNF [Guinean Franc] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000008 CNH |
| 0.10 GNF | 0.000076 CNH |
| 1 GNF | 0.000764 CNH |
| 2 GNF | 0.001527 CNH |
| 3 GNF | 0.002291 CNH |
| 5 GNF | 0.003818 CNH |
| 10 GNF | 0.007637 CNH |
| 20 GNF | 0.0153 CNH |
| 50 GNF | 0.0382 CNH |
| 100 GNF | 0.0764 CNH |
| 1000 GNF | 0.7637 CNH |
Cách chuyển đổi GNF sang CNH
1 GNF = 0.000764 CNH
1 CNH = 1309 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang CNH:
15 GNF = 15 × 0.000764 CNH = 0.011455 CNH