Chuyển đổi GNF sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi GNF sang HRK
| GNF [Guinean Franc] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000008 HRK |
| 0.10 GNF | 0.000076 HRK |
| 1 GNF | 0.000756 HRK |
| 2 GNF | 0.001513 HRK |
| 3 GNF | 0.002269 HRK |
| 5 GNF | 0.003781 HRK |
| 10 GNF | 0.007563 HRK |
| 20 GNF | 0.0151 HRK |
| 50 GNF | 0.0378 HRK |
| 100 GNF | 0.0756 HRK |
| 1000 GNF | 0.7563 HRK |
Cách chuyển đổi GNF sang HRK
1 GNF = 0.000756 HRK
1 HRK = 1322 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang HRK:
15 GNF = 15 × 0.000756 HRK = 0.011344 HRK