Chuyển đổi GNF sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi GNF sang KPW
| GNF [Guinean Franc] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.001017 KPW |
| 0.10 GNF | 0.0102 KPW |
| 1 GNF | 0.1017 KPW |
| 2 GNF | 0.2034 KPW |
| 3 GNF | 0.3050 KPW |
| 5 GNF | 0.5084 KPW |
| 10 GNF | 1.02 KPW |
| 20 GNF | 2.03 KPW |
| 50 GNF | 5.08 KPW |
| 100 GNF | 10.17 KPW |
| 1000 GNF | 101.68 KPW |
Cách chuyển đổi GNF sang KPW
1 GNF = 0.101677 KPW
1 KPW = 9.84 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang KPW:
15 GNF = 15 × 0.101677 KPW = 1.53 KPW