Chuyển đổi GNF sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi GNF sang PGK
| GNF [Guinean Franc] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000005 PGK |
| 0.10 GNF | 0.000051 PGK |
| 1 GNF | 0.000506 PGK |
| 2 GNF | 0.001012 PGK |
| 3 GNF | 0.001518 PGK |
| 5 GNF | 0.002529 PGK |
| 10 GNF | 0.005059 PGK |
| 20 GNF | 0.0101 PGK |
| 50 GNF | 0.0253 PGK |
| 100 GNF | 0.0506 PGK |
| 1000 GNF | 0.5059 PGK |
Cách chuyển đổi GNF sang PGK
1 GNF = 0.000506 PGK
1 PGK = 1977 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang PGK:
15 GNF = 15 × 0.000506 PGK = 0.007588 PGK