Chuyển đổi GNF sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi GNF sang STN
| GNF [Guinean Franc] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000024 STN |
| 0.10 GNF | 0.000242 STN |
| 1 GNF | 0.002419 STN |
| 2 GNF | 0.004839 STN |
| 3 GNF | 0.007258 STN |
| 5 GNF | 0.0121 STN |
| 10 GNF | 0.0242 STN |
| 20 GNF | 0.0484 STN |
| 50 GNF | 0.1210 STN |
| 100 GNF | 0.2419 STN |
| 1000 GNF | 2.42 STN |
Cách chuyển đổi GNF sang STN
1 GNF = 0.002419 STN
1 STN = 413.35 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang STN:
15 GNF = 15 × 0.002419 STN = 0.036289 STN