Chuyển đổi GNF sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi GNF sang ISK
| GNF [Guinean Franc] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000138 ISK |
| 0.10 GNF | 0.001378 ISK |
| 1 GNF | 0.0138 ISK |
| 2 GNF | 0.0276 ISK |
| 3 GNF | 0.0413 ISK |
| 5 GNF | 0.0689 ISK |
| 10 GNF | 0.1378 ISK |
| 20 GNF | 0.2755 ISK |
| 50 GNF | 0.6888 ISK |
| 100 GNF | 1.38 ISK |
| 1000 GNF | 13.78 ISK |
Cách chuyển đổi GNF sang ISK
1 GNF = 0.013777 ISK
1 ISK = 72.59 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang ISK:
15 GNF = 15 × 0.013777 ISK = 0.206649 ISK