Chuyển đổi GNF sang LAK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị LAK [Laotian Kip]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
Bảng chuyển đổi GNF sang LAK
| GNF [Guinean Franc] | LAK [Laotian Kip] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.0253 LAK |
| 0.10 GNF | 0.2532 LAK |
| 1 GNF | 2.53 LAK |
| 2 GNF | 5.06 LAK |
| 3 GNF | 7.60 LAK |
| 5 GNF | 12.66 LAK |
| 10 GNF | 25.32 LAK |
| 20 GNF | 50.64 LAK |
| 50 GNF | 126.59 LAK |
| 100 GNF | 253.19 LAK |
| 1000 GNF | 2532 LAK |
Cách chuyển đổi GNF sang LAK
1 GNF = 2.53 LAK
1 LAK = 0.394967 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang LAK:
15 GNF = 15 × 2.53 LAK = 37.98 LAK