Chuyển đổi GNF sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị IMP [Manx pound]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi GNF sang IMP
| GNF [Guinean Franc] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000001 IMP |
| 0.10 GNF | 0.000008 IMP |
| 1 GNF | 0.000084 IMP |
| 2 GNF | 0.000169 IMP |
| 3 GNF | 0.000253 IMP |
| 5 GNF | 0.000422 IMP |
| 10 GNF | 0.000844 IMP |
| 20 GNF | 0.001688 IMP |
| 50 GNF | 0.004220 IMP |
| 100 GNF | 0.008439 IMP |
| 1000 GNF | 0.0844 IMP |
Cách chuyển đổi GNF sang IMP
1 GNF = 0.000084 IMP
1 IMP = 11849 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang IMP:
15 GNF = 15 × 0.000084 IMP = 0.001266 IMP