Chuyển đổi GNF sang CDF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị CDF [Congolese Franc]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
Bảng chuyển đổi GNF sang CDF
| GNF [Guinean Franc] | CDF [Congolese Franc] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.002615 CDF |
| 0.10 GNF | 0.0262 CDF |
| 1 GNF | 0.2615 CDF |
| 2 GNF | 0.5230 CDF |
| 3 GNF | 0.7845 CDF |
| 5 GNF | 1.31 CDF |
| 10 GNF | 2.62 CDF |
| 20 GNF | 5.23 CDF |
| 50 GNF | 13.08 CDF |
| 100 GNF | 26.15 CDF |
| 1000 GNF | 261.51 CDF |
Cách chuyển đổi GNF sang CDF
1 GNF = 0.261510 CDF
1 CDF = 3.82 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang CDF:
15 GNF = 15 × 0.261510 CDF = 3.92 CDF