Chuyển đổi GNF sang CDF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị CDF [Congolese Franc]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
Bảng chuyển đổi GNF sang CDF
| GNF [Guinean Franc] | CDF [Congolese Franc] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.002627 CDF |
| 0.10 GNF | 0.0263 CDF |
| 1 GNF | 0.2627 CDF |
| 2 GNF | 0.5255 CDF |
| 3 GNF | 0.7882 CDF |
| 5 GNF | 1.31 CDF |
| 10 GNF | 2.63 CDF |
| 20 GNF | 5.25 CDF |
| 50 GNF | 13.14 CDF |
| 100 GNF | 26.27 CDF |
| 1000 GNF | 262.73 CDF |
Cách chuyển đổi GNF sang CDF
1 GNF = 0.262734 CDF
1 CDF = 3.81 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang CDF:
15 GNF = 15 × 0.262734 CDF = 3.94 CDF