Chuyển đổi GNF sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi GNF sang KWD
| GNF [Guinean Franc] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000000 KWD |
| 0.10 GNF | 0.000004 KWD |
| 1 GNF | 0.000035 KWD |
| 2 GNF | 0.000070 KWD |
| 3 GNF | 0.000105 KWD |
| 5 GNF | 0.000176 KWD |
| 10 GNF | 0.000351 KWD |
| 20 GNF | 0.000702 KWD |
| 50 GNF | 0.001755 KWD |
| 100 GNF | 0.003510 KWD |
| 1000 GNF | 0.0351 KWD |
Cách chuyển đổi GNF sang KWD
1 GNF = 0.000035 KWD
1 KWD = 28486 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang KWD:
15 GNF = 15 × 0.000035 KWD = 0.000527 KWD