Chuyển đổi GNF sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi GNF sang OMR
| GNF [Guinean Franc] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000000 OMR |
| 0.10 GNF | 0.000004 OMR |
| 1 GNF | 0.000043 OMR |
| 2 GNF | 0.000087 OMR |
| 3 GNF | 0.000130 OMR |
| 5 GNF | 0.000217 OMR |
| 10 GNF | 0.000434 OMR |
| 20 GNF | 0.000868 OMR |
| 50 GNF | 0.002171 OMR |
| 100 GNF | 0.004342 OMR |
| 1000 GNF | 0.0434 OMR |
Cách chuyển đổi GNF sang OMR
1 GNF = 0.000043 OMR
1 OMR = 23031 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang OMR:
15 GNF = 15 × 0.000043 OMR = 0.000651 OMR