Chuyển đổi GNF sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi GNF sang OMR
| GNF [Guinean Franc] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000000 OMR |
| 0.10 GNF | 0.000004 OMR |
| 1 GNF | 0.000044 OMR |
| 2 GNF | 0.000087 OMR |
| 3 GNF | 0.000131 OMR |
| 5 GNF | 0.000219 OMR |
| 10 GNF | 0.000437 OMR |
| 20 GNF | 0.000875 OMR |
| 50 GNF | 0.002186 OMR |
| 100 GNF | 0.004373 OMR |
| 1000 GNF | 0.0437 OMR |
Cách chuyển đổi GNF sang OMR
1 GNF = 0.000044 OMR
1 OMR = 22868 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang OMR:
15 GNF = 15 × 0.000044 OMR = 0.000656 OMR