Chuyển đổi OMR sang TZS

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
OMR [Omani Rial]
TZS [Tanzanian Shilling]

OMR

Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.

TZS

Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.

Bảng chuyển đổi OMR sang TZS

OMR [Omani Rial] TZS [Tanzanian Shilling]
0.01 OMR 68.81 TZS
0.10 OMR 688.08 TZS
1 OMR 6881 TZS
2 OMR 13762 TZS
3 OMR 20642 TZS
5 OMR 34404 TZS
10 OMR 68808 TZS
20 OMR 137615 TZS
50 OMR 344038 TZS
100 OMR 688075 TZS
1000 OMR 6880751 TZS

Cách chuyển đổi OMR sang TZS

1 OMR = 6881 TZS

1 TZS = 0.000145 OMR

Ví dụ

Chuyển đổi 15 OMR sang TZS:
15 OMR = 15 × 6881 TZS = 103211 TZS

Chuyển đổi OMR sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.