Chuyển đổi OMR sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi OMR sang TZS
| OMR [Omani Rial] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 68.69 TZS |
| 0.10 OMR | 686.92 TZS |
| 1 OMR | 6869 TZS |
| 2 OMR | 13738 TZS |
| 3 OMR | 20608 TZS |
| 5 OMR | 34346 TZS |
| 10 OMR | 68692 TZS |
| 20 OMR | 137384 TZS |
| 50 OMR | 343459 TZS |
| 100 OMR | 686918 TZS |
| 1000 OMR | 6869176 TZS |
Cách chuyển đổi OMR sang TZS
1 OMR = 6869 TZS
1 TZS = 0.000146 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang TZS:
15 OMR = 15 × 6869 TZS = 103038 TZS