Chuyển đổi OMR sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi OMR sang KHR
| OMR [Omani Rial] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 105.36 KHR |
| 0.10 OMR | 1054 KHR |
| 1 OMR | 10536 KHR |
| 2 OMR | 21072 KHR |
| 3 OMR | 31608 KHR |
| 5 OMR | 52680 KHR |
| 10 OMR | 105361 KHR |
| 20 OMR | 210721 KHR |
| 50 OMR | 526803 KHR |
| 100 OMR | 1053607 KHR |
| 1000 OMR | 10536069 KHR |
Cách chuyển đổi OMR sang KHR
1 OMR = 10536 KHR
1 KHR = 0.000095 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang KHR:
15 OMR = 15 × 10536 KHR = 158041 KHR