Chuyển đổi OMR sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi OMR sang KHR
| OMR [Omani Rial] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 105.71 KHR |
| 0.10 OMR | 1057 KHR |
| 1 OMR | 10571 KHR |
| 2 OMR | 21142 KHR |
| 3 OMR | 31713 KHR |
| 5 OMR | 52856 KHR |
| 10 OMR | 105711 KHR |
| 20 OMR | 211422 KHR |
| 50 OMR | 528556 KHR |
| 100 OMR | 1057112 KHR |
| 1000 OMR | 10571117 KHR |
Cách chuyển đổi OMR sang KHR
1 OMR = 10571 KHR
1 KHR = 0.000095 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang KHR:
15 OMR = 15 × 10571 KHR = 158567 KHR