Chuyển đổi OMR sang IDR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị IDR [Indonesian Rupiah]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
Bảng chuyển đổi OMR sang IDR
| OMR [Omani Rial] | IDR [Indonesian Rupiah] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 460.40 IDR |
| 0.10 OMR | 4604 IDR |
| 1 OMR | 46040 IDR |
| 2 OMR | 92079 IDR |
| 3 OMR | 138119 IDR |
| 5 OMR | 230198 IDR |
| 10 OMR | 460395 IDR |
| 20 OMR | 920790 IDR |
| 50 OMR | 2301975 IDR |
| 100 OMR | 4603950 IDR |
| 1000 OMR | 46039501 IDR |
Cách chuyển đổi OMR sang IDR
1 OMR = 46040 IDR
1 IDR = 0.000022 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang IDR:
15 OMR = 15 × 46040 IDR = 690593 IDR