Chuyển đổi OMR sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi OMR sang KGS
| OMR [Omani Rial] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 2.27 KGS |
| 0.10 OMR | 22.74 KGS |
| 1 OMR | 227.44 KGS |
| 2 OMR | 454.88 KGS |
| 3 OMR | 682.32 KGS |
| 5 OMR | 1137 KGS |
| 10 OMR | 2274 KGS |
| 20 OMR | 4549 KGS |
| 50 OMR | 11372 KGS |
| 100 OMR | 22744 KGS |
| 1000 OMR | 227440 KGS |
Cách chuyển đổi OMR sang KGS
1 OMR = 227.44 KGS
1 KGS = 0.004397 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang KGS:
15 OMR = 15 × 227.44 KGS = 3412 KGS