Chuyển đổi OMR sang KES
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
Bảng chuyển đổi OMR sang KES
| OMR [Omani Rial] | KES [Kenyan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 3.37 KES |
| 0.10 OMR | 33.69 KES |
| 1 OMR | 336.88 KES |
| 2 OMR | 673.75 KES |
| 3 OMR | 1011 KES |
| 5 OMR | 1684 KES |
| 10 OMR | 3369 KES |
| 20 OMR | 6738 KES |
| 50 OMR | 16844 KES |
| 100 OMR | 33688 KES |
| 1000 OMR | 336877 KES |
Cách chuyển đổi OMR sang KES
1 OMR = 336.88 KES
1 KES = 0.002968 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang KES:
15 OMR = 15 × 336.88 KES = 5053 KES