Chuyển đổi OMR sang KES
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
Bảng chuyển đổi OMR sang KES
| OMR [Omani Rial] | KES [Kenyan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 3.37 KES |
| 0.10 OMR | 33.68 KES |
| 1 OMR | 336.78 KES |
| 2 OMR | 673.55 KES |
| 3 OMR | 1010 KES |
| 5 OMR | 1684 KES |
| 10 OMR | 3368 KES |
| 20 OMR | 6736 KES |
| 50 OMR | 16839 KES |
| 100 OMR | 33678 KES |
| 1000 OMR | 336776 KES |
Cách chuyển đổi OMR sang KES
1 OMR = 336.78 KES
1 KES = 0.002969 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang KES:
15 OMR = 15 × 336.78 KES = 5052 KES