Chuyển đổi OMR sang TTD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị TTD [Trinidad and Tobago Dollar]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
TTD
Định nghĩa: TTD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Trinidad và Tobago.
Bảng chuyển đổi OMR sang TTD
| OMR [Omani Rial] | TTD [Trinidad and Tobago Dollar] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.1764 TTD |
| 0.10 OMR | 1.76 TTD |
| 1 OMR | 17.64 TTD |
| 2 OMR | 35.28 TTD |
| 3 OMR | 52.92 TTD |
| 5 OMR | 88.20 TTD |
| 10 OMR | 176.41 TTD |
| 20 OMR | 352.81 TTD |
| 50 OMR | 882.03 TTD |
| 100 OMR | 1764 TTD |
| 1000 OMR | 17641 TTD |
Cách chuyển đổi OMR sang TTD
1 OMR = 17.64 TTD
1 TTD = 0.056688 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang TTD:
15 OMR = 15 × 17.64 TTD = 264.61 TTD