Chuyển đổi OMR sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi OMR sang KWD
| OMR [Omani Rial] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.008028 KWD |
| 0.10 OMR | 0.0803 KWD |
| 1 OMR | 0.8028 KWD |
| 2 OMR | 1.61 KWD |
| 3 OMR | 2.41 KWD |
| 5 OMR | 4.01 KWD |
| 10 OMR | 8.03 KWD |
| 20 OMR | 16.06 KWD |
| 50 OMR | 40.14 KWD |
| 100 OMR | 80.28 KWD |
| 1000 OMR | 802.81 KWD |
Cách chuyển đổi OMR sang KWD
1 OMR = 0.802811 KWD
1 KWD = 1.25 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang KWD:
15 OMR = 15 × 0.802811 KWD = 12.04 KWD