Chuyển đổi OMR sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi OMR sang HRK
| OMR [Omani Rial] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.1745 HRK |
| 0.10 OMR | 1.75 HRK |
| 1 OMR | 17.45 HRK |
| 2 OMR | 34.90 HRK |
| 3 OMR | 52.35 HRK |
| 5 OMR | 87.25 HRK |
| 10 OMR | 174.50 HRK |
| 20 OMR | 349.00 HRK |
| 50 OMR | 872.51 HRK |
| 100 OMR | 1745 HRK |
| 1000 OMR | 17450 HRK |
Cách chuyển đổi OMR sang HRK
1 OMR = 17.45 HRK
1 HRK = 0.057306 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang HRK:
15 OMR = 15 × 17.45 HRK = 261.75 HRK