Chuyển đổi OMR sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi OMR sang HRK
| OMR [Omani Rial] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.1699 HRK |
| 0.10 OMR | 1.70 HRK |
| 1 OMR | 16.99 HRK |
| 2 OMR | 33.98 HRK |
| 3 OMR | 50.97 HRK |
| 5 OMR | 84.95 HRK |
| 10 OMR | 169.90 HRK |
| 20 OMR | 339.81 HRK |
| 50 OMR | 849.52 HRK |
| 100 OMR | 1699 HRK |
| 1000 OMR | 16990 HRK |
Cách chuyển đổi OMR sang HRK
1 OMR = 16.99 HRK
1 HRK = 0.058857 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang HRK:
15 OMR = 15 × 16.99 HRK = 254.86 HRK