Chuyển đổi OMR sang CDF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị CDF [Congolese Franc]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
Bảng chuyển đổi OMR sang CDF
| OMR [Omani Rial] | CDF [Congolese Franc] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 60.05 CDF |
| 0.10 OMR | 600.54 CDF |
| 1 OMR | 6005 CDF |
| 2 OMR | 12011 CDF |
| 3 OMR | 18016 CDF |
| 5 OMR | 30027 CDF |
| 10 OMR | 60054 CDF |
| 20 OMR | 120109 CDF |
| 50 OMR | 300272 CDF |
| 100 OMR | 600545 CDF |
| 1000 OMR | 6005447 CDF |
Cách chuyển đổi OMR sang CDF
1 OMR = 6005 CDF
1 CDF = 0.000167 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang CDF:
15 OMR = 15 × 6005 CDF = 90082 CDF