Chuyển đổi OMR sang CDF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị CDF [Congolese Franc]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
Bảng chuyển đổi OMR sang CDF
| OMR [Omani Rial] | CDF [Congolese Franc] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 60.17 CDF |
| 0.10 OMR | 601.73 CDF |
| 1 OMR | 6017 CDF |
| 2 OMR | 12035 CDF |
| 3 OMR | 18052 CDF |
| 5 OMR | 30086 CDF |
| 10 OMR | 60173 CDF |
| 20 OMR | 120345 CDF |
| 50 OMR | 300864 CDF |
| 100 OMR | 601727 CDF |
| 1000 OMR | 6017275 CDF |
Cách chuyển đổi OMR sang CDF
1 OMR = 6017 CDF
1 CDF = 0.000166 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang CDF:
15 OMR = 15 × 6017 CDF = 90259 CDF