Chuyển đổi OMR sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi OMR sang LYD
| OMR [Omani Rial] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.1649 LYD |
| 0.10 OMR | 1.65 LYD |
| 1 OMR | 16.49 LYD |
| 2 OMR | 32.98 LYD |
| 3 OMR | 49.47 LYD |
| 5 OMR | 82.45 LYD |
| 10 OMR | 164.89 LYD |
| 20 OMR | 329.79 LYD |
| 50 OMR | 824.47 LYD |
| 100 OMR | 1649 LYD |
| 1000 OMR | 16489 LYD |
Cách chuyển đổi OMR sang LYD
1 OMR = 16.49 LYD
1 LYD = 0.060645 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang LYD:
15 OMR = 15 × 16.49 LYD = 247.34 LYD