Chuyển đổi OMR sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi OMR sang LYD
| OMR [Omani Rial] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.1670 LYD |
| 0.10 OMR | 1.67 LYD |
| 1 OMR | 16.70 LYD |
| 2 OMR | 33.40 LYD |
| 3 OMR | 50.10 LYD |
| 5 OMR | 83.50 LYD |
| 10 OMR | 166.99 LYD |
| 20 OMR | 333.99 LYD |
| 50 OMR | 834.97 LYD |
| 100 OMR | 1670 LYD |
| 1000 OMR | 16699 LYD |
Cách chuyển đổi OMR sang LYD
1 OMR = 16.70 LYD
1 LYD = 0.059883 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang LYD:
15 OMR = 15 × 16.70 LYD = 250.49 LYD