Chuyển đổi OMR sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi OMR sang PGK
| OMR [Omani Rial] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.1171 PGK |
| 0.10 OMR | 1.17 PGK |
| 1 OMR | 11.71 PGK |
| 2 OMR | 23.43 PGK |
| 3 OMR | 35.14 PGK |
| 5 OMR | 58.56 PGK |
| 10 OMR | 117.13 PGK |
| 20 OMR | 234.25 PGK |
| 50 OMR | 585.63 PGK |
| 100 OMR | 1171 PGK |
| 1000 OMR | 11713 PGK |
Cách chuyển đổi OMR sang PGK
1 OMR = 11.71 PGK
1 PGK = 0.085379 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang PGK:
15 OMR = 15 × 11.71 PGK = 175.69 PGK