Chuyển đổi OMR sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi OMR sang PGK
| OMR [Omani Rial] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.1161 PGK |
| 0.10 OMR | 1.16 PGK |
| 1 OMR | 11.61 PGK |
| 2 OMR | 23.21 PGK |
| 3 OMR | 34.82 PGK |
| 5 OMR | 58.03 PGK |
| 10 OMR | 116.06 PGK |
| 20 OMR | 232.12 PGK |
| 50 OMR | 580.31 PGK |
| 100 OMR | 1161 PGK |
| 1000 OMR | 11606 PGK |
Cách chuyển đổi OMR sang PGK
1 OMR = 11.61 PGK
1 PGK = 0.086161 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang PGK:
15 OMR = 15 × 11.61 PGK = 174.09 PGK