Chuyển đổi OMR sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi OMR sang JPY
| OMR [Omani Rial] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 4.10 JPY |
| 0.10 OMR | 40.98 JPY |
| 1 OMR | 409.78 JPY |
| 2 OMR | 819.55 JPY |
| 3 OMR | 1229 JPY |
| 5 OMR | 2049 JPY |
| 10 OMR | 4098 JPY |
| 20 OMR | 8196 JPY |
| 50 OMR | 20489 JPY |
| 100 OMR | 40978 JPY |
| 1000 OMR | 409777 JPY |
Cách chuyển đổi OMR sang JPY
1 OMR = 409.78 JPY
1 JPY = 0.002440 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang JPY:
15 OMR = 15 × 409.78 JPY = 6147 JPY