Chuyển đổi OMR sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi OMR sang CVE
| OMR [Omani Rial] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 2.50 CVE |
| 0.10 OMR | 24.97 CVE |
| 1 OMR | 249.68 CVE |
| 2 OMR | 499.35 CVE |
| 3 OMR | 749.03 CVE |
| 5 OMR | 1248 CVE |
| 10 OMR | 2497 CVE |
| 20 OMR | 4994 CVE |
| 50 OMR | 12484 CVE |
| 100 OMR | 24968 CVE |
| 1000 OMR | 249676 CVE |
Cách chuyển đổi OMR sang CVE
1 OMR = 249.68 CVE
1 CVE = 0.004005 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang CVE:
15 OMR = 15 × 249.68 CVE = 3745 CVE