Chuyển đổi OMR sang RWF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị RWF [Rwandan Franc]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
Bảng chuyển đổi OMR sang RWF
| OMR [Omani Rial] | RWF [Rwandan Franc] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 38.19 RWF |
| 0.10 OMR | 381.87 RWF |
| 1 OMR | 3819 RWF |
| 2 OMR | 7637 RWF |
| 3 OMR | 11456 RWF |
| 5 OMR | 19093 RWF |
| 10 OMR | 38187 RWF |
| 20 OMR | 76374 RWF |
| 50 OMR | 190934 RWF |
| 100 OMR | 381868 RWF |
| 1000 OMR | 3818681 RWF |
Cách chuyển đổi OMR sang RWF
1 OMR = 3819 RWF
1 RWF = 0.000262 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang RWF:
15 OMR = 15 × 3819 RWF = 57280 RWF