Chuyển đổi OMR sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi OMR sang GGP
| OMR [Omani Rial] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.0193 GGP |
| 0.10 OMR | 0.1931 GGP |
| 1 OMR | 1.93 GGP |
| 2 OMR | 3.86 GGP |
| 3 OMR | 5.79 GGP |
| 5 OMR | 9.66 GGP |
| 10 OMR | 19.31 GGP |
| 20 OMR | 38.63 GGP |
| 50 OMR | 96.57 GGP |
| 100 OMR | 193.14 GGP |
| 1000 OMR | 1931 GGP |
Cách chuyển đổi OMR sang GGP
1 OMR = 1.93 GGP
1 GGP = 0.517766 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang GGP:
15 OMR = 15 × 1.93 GGP = 28.97 GGP