Chuyển đổi OMR sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi OMR sang HKD
| OMR [Omani Rial] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.2040 HKD |
| 0.10 OMR | 2.04 HKD |
| 1 OMR | 20.40 HKD |
| 2 OMR | 40.81 HKD |
| 3 OMR | 61.21 HKD |
| 5 OMR | 102.02 HKD |
| 10 OMR | 204.04 HKD |
| 20 OMR | 408.07 HKD |
| 50 OMR | 1020 HKD |
| 100 OMR | 2040 HKD |
| 1000 OMR | 20404 HKD |
Cách chuyển đổi OMR sang HKD
1 OMR = 20.40 HKD
1 HKD = 0.049011 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang HKD:
15 OMR = 15 × 20.40 HKD = 306.05 HKD