Chuyển đổi OMR sang SVC
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị SVC [Salvadoran Colón]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
SVC
Định nghĩa: Colón El Salvador (SVC) vẫn là tiền pháp định tại El Salvador nhưng không còn lưu hành phổ biến. Đô la Mỹ trở thành tiền pháp định vào 2001-01-01 và tỷ giá cố định theo luật là 1 USD = 8.75 SVC.
Bảng chuyển đổi OMR sang SVC
| OMR [Omani Rial] | SVC [Salvadoran Colón] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.2276 SVC |
| 0.10 OMR | 2.28 SVC |
| 1 OMR | 22.76 SVC |
| 2 OMR | 45.52 SVC |
| 3 OMR | 68.28 SVC |
| 5 OMR | 113.79 SVC |
| 10 OMR | 227.59 SVC |
| 20 OMR | 455.17 SVC |
| 50 OMR | 1138 SVC |
| 100 OMR | 2276 SVC |
| 1000 OMR | 22759 SVC |
Cách chuyển đổi OMR sang SVC
1 OMR = 22.76 SVC
1 SVC = 0.043939 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang SVC:
15 OMR = 15 × 22.76 SVC = 341.38 SVC