Chuyển đổi OMR sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi OMR sang GMD
| OMR [Omani Rial] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 1.92 GMD |
| 0.10 OMR | 19.18 GMD |
| 1 OMR | 191.81 GMD |
| 2 OMR | 383.62 GMD |
| 3 OMR | 575.44 GMD |
| 5 OMR | 959.06 GMD |
| 10 OMR | 1918 GMD |
| 20 OMR | 3836 GMD |
| 50 OMR | 9591 GMD |
| 100 OMR | 19181 GMD |
| 1000 OMR | 191812 GMD |
Cách chuyển đổi OMR sang GMD
1 OMR = 191.81 GMD
1 GMD = 0.005213 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang GMD:
15 OMR = 15 × 191.81 GMD = 2877 GMD