Chuyển đổi OMR sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi OMR sang GMD
| OMR [Omani Rial] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 1.91 GMD |
| 0.10 OMR | 19.12 GMD |
| 1 OMR | 191.17 GMD |
| 2 OMR | 382.34 GMD |
| 3 OMR | 573.51 GMD |
| 5 OMR | 955.85 GMD |
| 10 OMR | 1912 GMD |
| 20 OMR | 3823 GMD |
| 50 OMR | 9558 GMD |
| 100 OMR | 19117 GMD |
| 1000 OMR | 191169 GMD |
Cách chuyển đổi OMR sang GMD
1 OMR = 191.17 GMD
1 GMD = 0.005231 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang GMD:
15 OMR = 15 × 191.17 GMD = 2868 GMD