Chuyển đổi OMR sang NGN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị NGN [Nigerian Naira]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
NGN
Định nghĩa: NGN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nigeria.
Bảng chuyển đổi OMR sang NGN
| OMR [Omani Rial] | NGN [Nigerian Naira] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 34.46 NGN |
| 0.10 OMR | 344.59 NGN |
| 1 OMR | 3446 NGN |
| 2 OMR | 6892 NGN |
| 3 OMR | 10338 NGN |
| 5 OMR | 17229 NGN |
| 10 OMR | 34459 NGN |
| 20 OMR | 68918 NGN |
| 50 OMR | 172294 NGN |
| 100 OMR | 344588 NGN |
| 1000 OMR | 3445879 NGN |
Cách chuyển đổi OMR sang NGN
1 OMR = 3446 NGN
1 NGN = 0.000290 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang NGN:
15 OMR = 15 × 3446 NGN = 51688 NGN