Chuyển đổi OMR sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi OMR sang TJS
| OMR [Omani Rial] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.2391 TJS |
| 0.10 OMR | 2.39 TJS |
| 1 OMR | 23.91 TJS |
| 2 OMR | 47.81 TJS |
| 3 OMR | 71.72 TJS |
| 5 OMR | 119.53 TJS |
| 10 OMR | 239.06 TJS |
| 20 OMR | 478.12 TJS |
| 50 OMR | 1195 TJS |
| 100 OMR | 2391 TJS |
| 1000 OMR | 23906 TJS |
Cách chuyển đổi OMR sang TJS
1 OMR = 23.91 TJS
1 TJS = 0.041830 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang TJS:
15 OMR = 15 × 23.91 TJS = 358.59 TJS