Chuyển đổi OMR sang DKK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị DKK [Danish Krone]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
Bảng chuyển đổi OMR sang DKK
| OMR [Omani Rial] | DKK [Danish Krone] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.1685 DKK |
| 0.10 OMR | 1.68 DKK |
| 1 OMR | 16.85 DKK |
| 2 OMR | 33.69 DKK |
| 3 OMR | 50.54 DKK |
| 5 OMR | 84.24 DKK |
| 10 OMR | 168.47 DKK |
| 20 OMR | 336.95 DKK |
| 50 OMR | 842.37 DKK |
| 100 OMR | 1685 DKK |
| 1000 OMR | 16847 DKK |
Cách chuyển đổi OMR sang DKK
1 OMR = 16.85 DKK
1 DKK = 0.059356 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang DKK:
15 OMR = 15 × 16.85 DKK = 252.71 DKK