Chuyển đổi OMR sang DKK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị DKK [Danish Krone]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
Bảng chuyển đổi OMR sang DKK
| OMR [Omani Rial] | DKK [Danish Krone] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.1730 DKK |
| 0.10 OMR | 1.73 DKK |
| 1 OMR | 17.30 DKK |
| 2 OMR | 34.60 DKK |
| 3 OMR | 51.91 DKK |
| 5 OMR | 86.51 DKK |
| 10 OMR | 173.02 DKK |
| 20 OMR | 346.04 DKK |
| 50 OMR | 865.11 DKK |
| 100 OMR | 1730 DKK |
| 1000 OMR | 17302 DKK |
Cách chuyển đổi OMR sang DKK
1 OMR = 17.30 DKK
1 DKK = 0.057796 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang DKK:
15 OMR = 15 × 17.30 DKK = 259.53 DKK