Chuyển đổi OMR sang MKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị MKD [Macedonian Denar]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
Bảng chuyển đổi OMR sang MKD
| OMR [Omani Rial] | MKD [Macedonian Denar] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 1.43 MKD |
| 0.10 OMR | 14.25 MKD |
| 1 OMR | 142.54 MKD |
| 2 OMR | 285.08 MKD |
| 3 OMR | 427.62 MKD |
| 5 OMR | 712.71 MKD |
| 10 OMR | 1425 MKD |
| 20 OMR | 2851 MKD |
| 50 OMR | 7127 MKD |
| 100 OMR | 14254 MKD |
| 1000 OMR | 142541 MKD |
Cách chuyển đổi OMR sang MKD
1 OMR = 142.54 MKD
1 MKD = 0.007016 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang MKD:
15 OMR = 15 × 142.54 MKD = 2138 MKD