Chuyển đổi OMR sang MKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị MKD [Macedonian Denar]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
Bảng chuyển đổi OMR sang MKD
| OMR [Omani Rial] | MKD [Macedonian Denar] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 1.39 MKD |
| 0.10 OMR | 13.86 MKD |
| 1 OMR | 138.64 MKD |
| 2 OMR | 277.28 MKD |
| 3 OMR | 415.91 MKD |
| 5 OMR | 693.19 MKD |
| 10 OMR | 1386 MKD |
| 20 OMR | 2773 MKD |
| 50 OMR | 6932 MKD |
| 100 OMR | 13864 MKD |
| 1000 OMR | 138638 MKD |
Cách chuyển đổi OMR sang MKD
1 OMR = 138.64 MKD
1 MKD = 0.007213 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang MKD:
15 OMR = 15 × 138.64 MKD = 2080 MKD