Chuyển đổi OMR sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi OMR sang KMF
| OMR [Omani Rial] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 11.47 KMF |
| 0.10 OMR | 114.69 KMF |
| 1 OMR | 1147 KMF |
| 2 OMR | 2294 KMF |
| 3 OMR | 3441 KMF |
| 5 OMR | 5734 KMF |
| 10 OMR | 11469 KMF |
| 20 OMR | 22938 KMF |
| 50 OMR | 57345 KMF |
| 100 OMR | 114689 KMF |
| 1000 OMR | 1146893 KMF |
Cách chuyển đổi OMR sang KMF
1 OMR = 1147 KMF
1 KMF = 0.000872 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang KMF:
15 OMR = 15 × 1147 KMF = 17203 KMF