Chuyển đổi OMR sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi OMR sang KMF
| OMR [Omani Rial] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 11.11 KMF |
| 0.10 OMR | 111.06 KMF |
| 1 OMR | 1111 KMF |
| 2 OMR | 2221 KMF |
| 3 OMR | 3332 KMF |
| 5 OMR | 5553 KMF |
| 10 OMR | 11106 KMF |
| 20 OMR | 22212 KMF |
| 50 OMR | 55530 KMF |
| 100 OMR | 111060 KMF |
| 1000 OMR | 1110602 KMF |
Cách chuyển đổi OMR sang KMF
1 OMR = 1111 KMF
1 KMF = 0.000900 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang KMF:
15 OMR = 15 × 1111 KMF = 16659 KMF